或者
huòzhě HSK2
Nghĩa
hoặc, hoặc là (trần thuật)
连
“周末我看书或者跑步。”
Zhōumò wǒ kàn shū huòzhě pǎobù.Cuối tuần tôi đọc sách hoặc chạy bộ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“周末我看书或者跑步。”
Zhōumò wǒ kàn shū huòzhě pǎobù.Cuối tuần tôi đọc sách hoặc chạy bộ.
Đang tải...