不如
bùrú HSK2
Nghĩa
không bằng, chẳng thà
动
“坐车不如骑车。”
Zuò chē bùrú qí chē.Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“坐车不如骑车。”
Zuò chē bùrú qí chē.Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp.
Đang tải...