申请
shēnqǐng HSK4
Nghĩa
đăng ký, nộp đơn
动/名
“我想申请北京大学。”
Wǒ xiǎng shēnqǐng Běijīng Dàxué.Tôi muốn nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我想申请北京大学。”
Wǒ xiǎng shēnqǐng Běijīng Dàxué.Tôi muốn nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
Đang tải...