奖学金
jiǎngxuéjīn HSK4
Nghĩa
học bổng
名
“我希望能拿到奖学金。”
Wǒ xīwàng néng nádào jiǎngxuéjīn.Tôi hy vọng có thể giành được học bổng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我希望能拿到奖学金。”
Wǒ xīwàng néng nádào jiǎngxuéjīn.Tôi hy vọng có thể giành được học bổng.
Đang tải...