学费
xuéfèi HSK3
Nghĩa
học phí
名
“那所大学的学费很贵。”
Nà suǒ dàxué de xuéfèi hěn guì.Học phí trường đó rất đắt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那所大学的学费很贵。”
Nà suǒ dàxué de xuéfèi hěn guì.Học phí trường đó rất đắt.
Đang tải...