专业
zhuānyè HSK3
Nghĩa
chuyên ngành
名
“我学的专业是经济。”
Wǒ xué de zhuānyè shì jīngjì.Chuyên ngành tôi học là kinh tế.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我学的专业是经济。”
Wǒ xué de zhuānyè shì jīngjì.Chuyên ngành tôi học là kinh tế.
Đang tải...