赶
gǎn HSK3
Nghĩa
đuổi theo, kịp
动
“我得赶最后一班地铁。”
Wǒ děi gǎn zuìhòu yì bān dìtiě.Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我得赶最后一班地铁。”
Wǒ děi gǎn zuìhòu yì bān dìtiě.Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối.
Đang tải...