麻烦
máfan HSK3
Nghĩa
phiền phức, rắc rối
形/动/名
“这件事很麻烦。”
Zhè jiàn shì hěn máfan.Việc này rất phiền phức.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件事很麻烦。”
Zhè jiàn shì hěn máfan.Việc này rất phiền phức.
Đang tải...