决心
juéxīn HSK3
Nghĩa
quyết tâm
名/动
“我下定决心一定要成功。”
Wǒ xiàdìng juéxīn yídìng yào chénggōng.Tôi quyết tâm phải thành công.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我下定决心一定要成功。”
Wǒ xiàdìng juéxīn yídìng yào chénggōng.Tôi quyết tâm phải thành công.
Đang tải...