目标
mùbiāo HSK3
Nghĩa
mục tiêu
名
“每个人都要有自己的目标。”
Měi ge rén dōu yào yǒu zìjǐ de mùbiāo.Mỗi người đều phải có mục tiêu của riêng mình.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“每个人都要有自己的目标。”
Měi ge rén dōu yào yǒu zìjǐ de mùbiāo.Mỗi người đều phải có mục tiêu của riêng mình.
Đang tải...