观点
guāndiǎn HSK2
Nghĩa
quan điểm
名
“我同意他的观点。”
Wǒ tóngyì tā de guāndiǎn.Tôi đồng tình với quan điểm của anh ấy.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我同意他的观点。”
Wǒ tóngyì tā de guāndiǎn.Tôi đồng tình với quan điểm của anh ấy.
Đang tải...