角度
jiǎodù HSK2
Nghĩa
góc độ
名
“从我的角度看,这样不太好。”
Cóng wǒ de jiǎodù kàn, zhèyàng bú tài hǎo.Từ góc độ của tôi, như vậy không tốt lắm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“从我的角度看,这样不太好。”
Cóng wǒ de jiǎodù kàn, zhèyàng bú tài hǎo.Từ góc độ của tôi, như vậy không tốt lắm.
Đang tải...