认为
rènwéi HSK2
Nghĩa
cho rằng, nhận định
动
“我认为这个方案可行。”
Wǒ rènwéi zhè ge fāng'àn kěxíng.Tôi cho rằng phương án này khả thi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我认为这个方案可行。”
Wǒ rènwéi zhè ge fāng'àn kěxíng.Tôi cho rằng phương án này khả thi.
Đang tải...