接受
jiēshòu HSK2
Nghĩa
chấp nhận, tiếp thu
动
“我可以接受不同的意见。”
Wǒ kěyǐ jiēshòu bù tóng de yìjiàn.Tôi có thể tiếp thu ý kiến khác.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我可以接受不同的意见。”
Wǒ kěyǐ jiēshòu bù tóng de yìjiàn.Tôi có thể tiếp thu ý kiến khác.
Đang tải...