Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不过

búguò HSK2

Nghĩa

nhưng, có điều 连

“你说得对,不过我还有一点儿不同的想法。”
Nǐ shuō de duì, búguò wǒ hái yǒu yìdiǎnr bù tóng de xiǎngfǎ.
Bạn nói đúng, có điều tôi có chút ý kiến khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...