Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

孝敬

xiàojìng HSK5

Nghĩa

hiếu kính, hiếu thuận với người trên (kèm hành động cụ thể) 动

“我们应该孝敬父母。”
Wǒmen yīnggāi xiàojìng fùmǔ.
Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...