孝敬
xiàojìng HSK5
Nghĩa
hiếu kính, hiếu thuận với người trên (kèm hành động cụ thể)
动
“我们应该孝敬父母。”
Wǒmen yīnggāi xiàojìng fùmǔ.Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.