恩情
ēnqíng HSK5
Nghĩa
ân tình, ân nghĩa
名
“父母的恩情一辈子也报不完。”
Fùmǔ de ēnqíng yíbèizi yě bào bù wán.Ân tình của cha mẹ cả đời cũng không báo đáp hết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母的恩情一辈子也报不完。”
Fùmǔ de ēnqíng yíbèizi yě bào bù wán.Ân tình của cha mẹ cả đời cũng không báo đáp hết.
Đang tải...