仔细
zǐxì HSK5
Nghĩa
tỉ mỉ, cẩn thận
形
“他仔细地擦干每一个脚趾。”
Tā zǐxì de cā gān měi yí ge jiǎozhǐ.Anh ấy tỉ mỉ lau khô từng ngón chân.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他仔细地擦干每一个脚趾。”
Tā zǐxì de cā gān měi yí ge jiǎozhǐ.Anh ấy tỉ mỉ lau khô từng ngón chân.
Đang tải...