Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心疼

xīnténg HSK5

Nghĩa

thương xót, đau lòng (vì thương ai) 动

“看到妈妈的白发,我很心疼。”
Kàndào māma de báifà, wǒ hěn xīnténg.
Nhìn thấy tóc bạc của mẹ, tôi rất đau lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...