诚信
chéngxìn HSK4
Nghĩa
chữ tín, sự trung thực
名
“诚信是做人的根本。”
Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.Chữ tín là gốc rễ của việc làm người.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“诚信是做人的根本。”
Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.Chữ tín là gốc rễ của việc làm người.
Đang tải...