利益
lìyì HSK4
Nghĩa
lợi ích
名
“不能为了利益放弃原则。”
Bù néng wèile lìyì fàngqì yuánzé.Không thể vì lợi ích mà từ bỏ nguyên tắc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“不能为了利益放弃原则。”
Bù néng wèile lìyì fàngqì yuánzé.Không thể vì lợi ích mà từ bỏ nguyên tắc.
Đang tải...