承担
chéngdān HSK4
Nghĩa
gánh vác, đảm đương
动
“出了问题就要承担后果。”
Chū le wèntí jiù yào chéngdān hòuguǒ.Có vấn đề thì phải gánh vác hậu quả.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“出了问题就要承担后果。”
Chū le wèntí jiù yào chéngdān hòuguǒ.Có vấn đề thì phải gánh vác hậu quả.
Đang tải...