预算
yùsuàn HSK5
Nghĩa
ngân sách, dự toán
名/动
“我们的预算大概是五千块。”
Wǒmen de yùsuàn dàgài shì wǔ qiān kuài.Ngân sách của chúng tôi khoảng 5000 tệ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的预算大概是五千块。”
Wǒmen de yùsuàn dàgài shì wǔ qiān kuài.Ngân sách của chúng tôi khoảng 5000 tệ.
Đang tải...