Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

山区

shānqū HSK5

Nghĩa

vùng núi, khu vực miền núi 名

“山区的空气又新鲜又凉爽。”
Shānqū de kōngqì yòu xīnxiān yòu liángshuǎng.
Không khí vùng núi vừa trong lành vừa mát mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...