旺季
wàngjì HSK5
Nghĩa
mùa cao điểm (đông khách)
名
“旺季的酒店又贵又难订。”
Wàngjì de jiǔdiàn yòu guì yòu nán dìng.Khách sạn mùa cao điểm vừa đắt vừa khó đặt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“旺季的酒店又贵又难订。”
Wàngjì de jiǔdiàn yòu guì yòu nán dìng.Khách sạn mùa cao điểm vừa đắt vừa khó đặt.
Đang tải...