Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

优惠

yōuhuì HSK5

Nghĩa

ưu đãi (giảm giá có chính sách) 形/名

“淡季的机票有很大的优惠。”
Dànjì de jīpiào yǒu hěn dà de yōuhuì.
Vé máy bay mùa thấp điểm có ưu đãi rất lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...