面对
miànduì HSK3
Nghĩa
đối diện, đối mặt
动
“要勇敢面对失败。”
Yào yǒnggǎn miànduì shībài.Phải dũng cảm đối mặt với thất bại.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“要勇敢面对失败。”
Yào yǒnggǎn miànduì shībài.Phải dũng cảm đối mặt với thất bại.
Đang tải...