Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

终于

zhōngyú HSK3

Nghĩa

cuối cùng (sau nỗ lực dài) 副

“经过三年努力,我终于通过了HSK5。”
Jīngguò sān nián nǔlì, wǒ zhōngyú tōngguò le HSK wǔ.
Sau 3 năm cố gắng, cuối cùng tôi đã đỗ HSK5.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...