不得不
bùdébù HSK3
Nghĩa
buộc phải, đành phải
副
“因为生病,我不得不请假。”
Yīnwèi shēngbìng, wǒ bùdébù qǐngjià.Vì ốm, tôi buộc phải xin nghỉ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“因为生病,我不得不请假。”
Yīnwèi shēngbìng, wǒ bùdébù qǐngjià.Vì ốm, tôi buộc phải xin nghỉ.
Đang tải...