克服
kèfú HSK3
Nghĩa
khắc phục, vượt qua
动
“他终于克服了困难。”
Tā zhōngyú kèfú le kùnnán.Cuối cùng anh ấy đã vượt qua được khó khăn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他终于克服了困难。”
Tā zhōngyú kèfú le kùnnán.Cuối cùng anh ấy đã vượt qua được khó khăn.
Đang tải...