偶然
ǒurán HSK5
Nghĩa
tình cờ, ngẫu nhiên
形/副
“我们的相遇完全是偶然的。”
Wǒmen de xiāngyù wánquán shì ǒurán de.Cuộc gặp của chúng tôi hoàn toàn là tình cờ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的相遇完全是偶然的。”
Wǒmen de xiāngyù wánquán shì ǒurán de.Cuộc gặp của chúng tôi hoàn toàn là tình cờ.
Đang tải...