善意
shànyì HSK5
Nghĩa
thiện ý, lòng tốt
名
“我能感受到他眼中的善意。”
Wǒ néng gǎnshòu dào tā yǎn zhōng de shànyì.Tôi cảm nhận được thiện ý trong mắt anh ấy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我能感受到他眼中的善意。”
Wǒ néng gǎnshòu dào tā yǎn zhōng de shànyì.Tôi cảm nhận được thiện ý trong mắt anh ấy.
Đang tải...