警惕
jǐngtì HSK5
Nghĩa
cảnh giác
动/形
“在陌生的地方要保持警惕。”
Zài mòshēng de dìfang yào bǎochí jǐngtì.Ở nơi xa lạ phải giữ cảnh giác.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“在陌生的地方要保持警惕。”
Zài mòshēng de dìfang yào bǎochí jǐngtì.Ở nơi xa lạ phải giữ cảnh giác.
Đang tải...