Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相遇

xiāngyù HSK5

Nghĩa

gặp gỡ, gặp nhau 动

“我们在火车上相遇,从此成了朋友。”
Wǒmen zài huǒchē shàng xiāngyù, cóngcǐ chéng le péngyou.
Chúng tôi gặp nhau trên tàu, từ đó thành bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...