接触
jiēchù HSK5
Nghĩa
tiếp xúc
动
“我开始接触不同文化背景的人。”
Wǒ kāishǐ jiēchù bù tóng wénhuà bèijǐng de rén.Tôi bắt đầu tiếp xúc với người có nền văn hoá khác.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我开始接触不同文化背景的人。”
Wǒ kāishǐ jiēchù bù tóng wénhuà bèijǐng de rén.Tôi bắt đầu tiếp xúc với người có nền văn hoá khác.
Đang tải...