蛋白质
dànbáizhì HSK5
Nghĩa
chất đạm, protein
名
“鸡蛋里有很多蛋白质。”
Jīdàn lǐ yǒu hěn duō dànbáizhì.Trong trứng có rất nhiều chất đạm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“鸡蛋里有很多蛋白质。”
Jīdàn lǐ yǒu hěn duō dànbáizhì.Trong trứng có rất nhiều chất đạm.
Đang tải...