素食者
sùshízhě HSK5
Nghĩa
người ăn chay
名
“他是一个严格的素食者。”
Tā shì yí ge yángé de sùshízhě.Anh ấy là một người ăn chay nghiêm khắc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个严格的素食者。”
Tā shì yí ge yángé de sùshízhě.Anh ấy là một người ăn chay nghiêm khắc.
Đang tải...