素食
sùshí HSK5
Nghĩa
đồ chay, ăn chay
名
“她已经吃素食三年了。”
Tā yǐjīng chī sùshí sān nián le.Cô ấy đã ăn chay ba năm rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她已经吃素食三年了。”
Tā yǐjīng chī sùshí sān nián le.Cô ấy đã ăn chay ba năm rồi.
Đang tải...