Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

微博

wēibó HSK5

Nghĩa

Weibo (mạng xã hội Trung Quốc, tựa Twitter) 名

“她每天在微博上分享孩子的照片。”
Tā měi tiān zài wēibó shàng fēnxiǎng háizi de zhàopiàn.
Cô ấy hằng ngày chia sẻ ảnh con trên Weibo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...