Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

朋友圈

péngyouquān HSK5

Nghĩa

Vòng bạn bè (Moments của WeChat) 名

“妈妈在朋友圈发了女儿的生日照。”
Māma zài péngyouquān fā le nǚ'ér de shēngrì zhào.
Mẹ đã đăng ảnh sinh nhật con gái lên Vòng bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...