Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

流量

liúliàng HSK5

Nghĩa

lượng truy cập / 4G / sức hút mạng 名

“网红妈妈靠孩子赚流量。”
Wǎnghóng māma kào háizi zhuàn liúliàng.
Bà mẹ KOL dựa vào con để kiếm lưu lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...