点赞
diǎnzàn HSK5
Nghĩa
thả tim, like
动
“这张照片获得了上千个赞。”
Zhè zhāng zhàopiàn huòdé le shàngqiān ge zàn.Tấm ảnh này nhận được hàng ngàn lượt thích.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这张照片获得了上千个赞。”
Zhè zhāng zhàopiàn huòdé le shàngqiān ge zàn.Tấm ảnh này nhận được hàng ngàn lượt thích.
Đang tải...