Quay lại Khám phá
‹ ›

14. Tiền bạc, mua sắm

18 từ Mã 947214

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yōuhuì/
形/名
ưu đãi (giảm giá có chính sách)
淡季的机票有很大的优惠。Dànjì de jīpiào yǒu hěn dà de yōuhuì.
Vé máy bay mùa thấp điểm có ưu đãi rất lớn.
—
/huásuàn/
形
hời, đáng tiền (giá hợp lý so với giá trị nhận được)
这个套餐买二送一,真划算!Zhè ge tàocān mǎi èr sòng yī, zhēn huásuàn!
Combo này mua 2 tặng 1, hời thật!
—
/guìzhòng/
形
quý giá, đắt giá
这是一件贵重的礼物。Zhè shì yí jiàn guìzhòng de lǐwù.
Đây là một món quà quý giá.
—
/zhèng qián/
动
kiếm tiền
在大城市挣钱多,但是花得也多。Zài dà chéngshì zhèng qián duō, dànshì huā de yě duō.
Ở thành phố lớn kiếm được nhiều tiền, nhưng tiêu cũng nhiều.
—
/wǎnggòu/
动
mua sắm online (rút gọn của 网上购物)
年轻人越来越喜欢网购。Niánqīngrén yuè lái yuè xǐhuān wǎnggòu.
Người trẻ ngày càng thích mua sắm online.
—
/zhékòu/
名
giảm giá, chiết khấu
这件衣服打了七折。Zhè jiàn yīfu dǎle qī zhé.
Cái áo này giảm 30% (đánh chiết khấu 7).
—
/tuìhuò/
动
hoàn trả hàng
七天之内可以无理由退货。Qī tiān zhī nèi kěyǐ wú lǐyóu tuìhuò.
Trong vòng 7 ngày có thể trả hàng không cần lý do.
—
/ángguì/
形
đắt đỏ, đắt giá
虽然设备昂贵,但是非常值得。Suīrán shèbèi ángguì, dànshì fēicháng zhídé.
Tuy thiết bị đắt nhưng rất đáng.
—
/jiézhàng/
动
thanh toán, tính tiền, kết toán sổ sách
服务员,我们要结账,可以刷卡吗?Fúwùyuán, wǒmen yào jiézhàng, kěyǐ shuākǎ ma?
Bạn phục vụ ơi, chúng tôi tính tiền, quẹt thẻ được không?
—
/yìngbì/
名
tiền xu, đồng xu
自动售货机只收硬币,不收纸币。Zìdòng shòuhuòjī zhǐ shōu yìngbì, bù shōu zhǐbì.
Máy bán hàng tự động chỉ nhận tiền xu, không nhận tiền giấy.
—
/língqián/
名
tiền lẻ; tiền tiêu vặt
对不起,我身上没有零钱,能扫码付吗?Duìbuqǐ, wǒ shēnshang méiyǒu língqián, néng sǎomǎ fù ma?
Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ, quét mã trả được không?
—
/fùkuǎn/
动
trả tiền, thanh toán
您可以在网上付款,也可以货到付款。Nín kěyǐ zài wǎngshàng fùkuǎn, yě kěyǐ huò dào fùkuǎn.
Quý khách có thể thanh toán trực tuyến, cũng có thể trả tiền khi nhận hàng.
—
/shōujù/
名
biên lai, giấy biên nhận
交完钱别忘了让他们给你一张收据。Jiāo wán qián bié wàngle ràng tāmen gěi nǐ yì zhāng shōujù.
Nộp tiền xong đừng quên bảo họ đưa cho bạn một tờ biên lai.
—
/míngpái/
名
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng; bảng tên, biển tên
她并不喜欢买名牌,只要舒服就行。Tā bìng bù xǐhuan mǎi míngpái, zhǐyào shūfu jiù xíng.
Cô ấy chẳng thích mua hàng hiệu, chỉ cần thoải mái là được.
—
/guìtái/
名
quầy (hàng), quầy giao dịch, quầy lễ tân
请到三号柜台办理取款手续。Qǐng dào sān hào guìtái bànlǐ qǔkuǎn shǒuxù.
Mời anh sang quầy số 3 làm thủ tục rút tiền.
—
价
/jià/
名
giá, giá cả; giá trị
这件衣服的价格很合理。Zhè jiàn yīfu de jiàgé hěn hélǐ.
Giá của chiếc áo này rất hợp lý.
—
/shíhuì/
形/名
thiết thực, lợi ích thực tế; rẻ mà tốt
这家店的商品很实惠,质量也不错。Zhè jiā diàn de shāngpǐn hěn shíhuì, zhìliàng yě bùcuò.
Hàng hóa của cửa hàng này rất thiết thực, chất lượng cũng không tệ.
—
/yājīn/
名
tiền đặt cọc, tiền thế chân
租房时需要交押金。Zū fáng shí xū yào jiāo yā jīn.
Khi thuê nhà cần phải đặt tiền cọc.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...