文物
wénwù HSK5
Nghĩa
cổ vật, văn vật
名
“这件文物有两千多年历史。”
Zhè jiàn wénwù yǒu liǎng qiān duō nián lìshǐ.Cổ vật này có hơn hai ngàn năm lịch sử.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件文物有两千多年历史。”
Zhè jiàn wénwù yǒu liǎng qiān duō nián lìshǐ.Cổ vật này có hơn hai ngàn năm lịch sử.
Đang tải...