修复
xiūfù HSK5
Nghĩa
hàn gắn, sửa chữa
动
“破碎的感情很难修复。”
Pòsuì de gǎnqíng hěn nán xiūfù.Tình cảm đã tan vỡ rất khó hàn gắn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“破碎的感情很难修复。”
Pòsuì de gǎnqíng hěn nán xiūfù.Tình cảm đã tan vỡ rất khó hàn gắn.
Đang tải...