暧昧
àimèi HSK5
Nghĩa
mập mờ, ambiguous
形
“你们的关系太暧昧了。”
Nǐmen de guānxi tài àimèi le.Quan hệ giữa các bạn quá mập mờ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你们的关系太暧昧了。”
Nǐmen de guānxi tài àimèi le.Quan hệ giữa các bạn quá mập mờ.
Đang tải...