Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迷失

míshī HSK5

Nghĩa

lạc lối, đánh mất phương hướng 动

“在感情里,我有点迷失了自己。”
Zài gǎnqíng lǐ, wǒ yǒudiǎn míshī le zìjǐ.
Trong tình cảm, tôi có chút đánh mất chính mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...