Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倒是

dàoshi HSK5

Nghĩa

ngược lại (nhẹ), thực ra thì 副

“他不爱我,倒是经常说在乎我。”
Tā bú ài wǒ, dàoshi jīngcháng shuō zàihu wǒ.
Anh ấy không yêu tôi, nhưng lại thường nói quan tâm tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...