隔阂
géhé HSK5
Nghĩa
khoảng cách (tâm lý), rào cản
名
“长期不沟通会产生隔阂。”
Chángqī bù gōutōng huì chǎnshēng géhé.Lâu ngày không giao tiếp sẽ sinh ra rào cản.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“长期不沟通会产生隔阂。”
Chángqī bù gōutōng huì chǎnshēng géhé.Lâu ngày không giao tiếp sẽ sinh ra rào cản.
Đang tải...