普及
pǔjí HSK3
Nghĩa
phổ cập, phổ biến
动/形
“智能手机已经普及到农村。”
Zhìnéng shǒujī yǐjīng pǔjí dào nóngcūn.Smartphone đã phổ cập đến tận nông thôn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“智能手机已经普及到农村。”
Zhìnéng shǒujī yǐjīng pǔjí dào nóngcūn.Smartphone đã phổ cập đến tận nông thôn.
Đang tải...